Kết quả cho “泥”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị gò bó
tượng đất sét
bay xây
bảo thủ; kẹt trong lối mòn; cố chấp không thay đổi
đất; đất đai; bùn; đất sét
hố bùn; vũng lầy; tình huống khó khăn
bẩn; bẩn thỉu
nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét
bột trét (dùng bởi thợ ống nước và thợ kính)
búp bê đất sét
bảo thủ và cố chấp
trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ; lớp hồ; việc trát hồ
đá bùn; đá phiến sét
thợ nề; công việc xây trát
bùn
nước bùn; bùn; nghề xây trát
bùn cát
đầm lầy
lầy lội; bùn
bùn nhão; bùn
bùn; lầy lội; hố sâu; nghĩa bóng: tình huống khó khăn
vũng lầy
vữa vôi (xây dựng)
than bùn