Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泥”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

泥: bị gò bó

Từ vựng
泥鳅ní qiu

泥鳅: cá chạch; cá bùn; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
泥铲ní chǎn

泥铲: bay

Cụm từ
泥金ní jīn

泥金: mạ vàng; được mạ vàng

Cụm từ
泥醉ní zuì

泥醉: say mèm; say không thể say hơn

Cụm từ
泥质页岩ní zhì yè yán

泥质页岩: đá bùn

Cụm từ
泥质岩ní zhì yán

泥质岩: đá bùn (địa chất)

Cụm từ
泥质ní zhì

泥质: lầy lội

Cụm từ
泥菩萨过江,自身难保ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo

泥菩萨过江,自身难保: như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác

Cụm từ
泥菩萨ní pú sà

泥菩萨: Bồ Tát bằng đất sét

Cụm từ
泥腿子ní tuǐ zi

泥腿子: nông dân; người nhà quê

Cụm từ
泥腿ní tuǐ

泥腿: nông dân; người nhà quê

Cụm từ
泥胎ní tāi

泥胎: tượng đất sét

Cụm từ
泥石流ní shí liú

泥石流: lở đất; dòng nước bùn và đá; lũ bùn đá

Cụm từ
泥盆纪Ní pén jì

泥盆纪: kỷ Devon (thời kỳ địa chất từ 417-354 triệu năm trước)

Cụm từ
泥瓦匠ní wǎ jiàng

泥瓦匠: thợ nề; thợ lát gạch; thợ xây

Cụm từ
泥犁ní lí

泥犁: (Phật giáo) Naraka

Cụm từ
泥牛入海ní niú rù hǎi

泥牛入海: nghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại

Thành ngữ
泥煤ní méi

泥煤: than bùn

Cụm từ
泥炭藓ní tàn xiǎn

泥炭藓: rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)

Cụm từ
泥炭ní tàn

泥炭: than bùn

Cụm từ
泥灰ní huī

泥灰: vữa vôi (xây dựng)

Cụm từ
泥泞ní nìng

泥泞: lầy lội; bùn

Cụm từ
泥潭ní tán

泥潭: vũng lầy

Cụm từ
泥浆ní jiāng

泥浆: bùn nhão; bùn

Cụm từ
泥淖ní nào

泥淖: bùn; lầy lội; hố sâu; nghĩa bóng: tình huống khó khăn

Cụm từ
泥沼ní zhǎo

泥沼: đầm lầy

Cụm từ
泥沙俱下ní shā jù xià

泥沙俱下: bùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ); tốt xấu lẫn lộn

Thành ngữ
泥沙ní shā

泥沙: bùn cát

Cụm từ
泥水匠ní shuǐ jiàng

泥水匠: thợ xây

Cụm từ
泥水ní shuǐ

泥水: nước bùn; bùn; nghề xây trát

Cụm từ
泥敷剂ní fū jì

泥敷剂: thuốc đắp

Cụm từ
泥巴ní bā

泥巴: bùn

Cụm từ
泥工ní gōng

泥工: thợ nề; công việc xây trát

Cụm từ
泥岩ní yán

泥岩: đá bùn; đá phiến sét

Cụm từ
泥封ní fēng

泥封: trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ; lớp hồ; việc trát hồ

Cụm từ
泥守nì shǒu

泥守: bảo thủ và cố chấp

Cụm từ
泥孩ní hái

泥孩: búp bê đất sét

Cụm từ
泥子nì zi

泥子: bột trét (dùng bởi thợ ống nước và thợ kính)

Cụm từ
泥涂轩冕ní tú xuān miǎn

泥涂轩冕: coi thường danh hiệu và chức vụ cao

Cụm từ
泥塑ní sù

泥塑: nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét

Cụm từ
泥垢ní gòu

泥垢: bẩn; bẩn thỉu

Cụm từ
泥坑ní kēng

泥坑: hố bùn; vũng lầy; tình huống khó khăn

Cụm từ
泥土ní tǔ

泥土: đất; đất đai; bùn; đất sét

Cụm từ
泥古不化nì gǔ bù huà

泥古不化: bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)

Thành ngữ
泥古nì gǔ

泥古: bảo thủ; kẹt trong lối mòn; cố chấp không thay đổi

Cụm từ
泥刀ní dāo

泥刀: bay xây

Cụm từ
泥人ní rén

泥人: tượng đất sét

Cụm từ
鹰嘴豆泥yīng zuǐ dòu ní

鹰嘴豆泥: món hummus

Cụm từ
马铃薯泥mǎ líng shǔ ní

马铃薯泥: khoai tây nghiền

Cụm từ
云泥之别yún ní zhī bié

云泥之别: (ví von) khác biệt một trời một vực

Cụm từ
雪泥鸿爪xuě ní hóng zhǎo

雪泥鸿爪: dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)

Thành ngữ
雪泥xuě ní

雪泥: tuyết bẩn; tuyết sũng nước; viết tắt của 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]

Viết tắt
钢骨水泥gāng gǔ shuǐ ní

钢骨水泥: bê tông cốt thép

Cụm từ
钢筋水泥gāng jīn shuǐ ní

钢筋水泥: bê tông cốt thép

Cụm từ
软泥儿ruǎn ní r

软泥儿: biến thể er hoá của 軟泥|软泥[ruan3 ni2]

Cụm từ
软泥ruǎn ní

软泥: bùn mềm; phù sa; bùn lầy; bùn nhão (địa chất)

Cụm từ
萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ ní

萝卜快了不洗泥: khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém…

Thành ngữ
草泥马cǎo ní mǎ

草泥马: ngựa cỏ bùn; dùng thay cho 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1], để chế giễu hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet

Cụm từ
芋泥Yù ní

芋泥: mứt khoai môn (món ăn vặt trong ẩm thực Triều Châu)

Cụm từ