泥塑 là gì?
泥塑 [ní sù] có nghĩa là nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét.
Nghĩa của từ 泥塑 trong tiếng Việt
- nặn đất sét
- tượng hoặc mô hình đất sét
Cách đọc và ghi nhớ 泥塑
泥塑 được đọc là ní sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .