Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
泥塑

ní sù

泥塑 là gì?

泥塑 [ní sù] có nghĩa là nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 泥塑 trong tiếng Việt

  1. nặn đất sét
  2. tượng hoặc mô hình đất sét

Cách đọc và ghi nhớ 泥塑

泥塑 được đọc là ní sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan