泥土 là gì?
泥土 [ní tǔ] có nghĩa là đất; đất đai; bùn; đất sét.
Nghĩa của từ 泥土 trong tiếng Việt
- đất
- đất đai
- bùn
- đất sét
Cách đọc và ghi nhớ 泥土
泥土 được đọc là ní tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất; đất đai; bùn; đất sét”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .