Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
泥菩萨泥菩薩

ní pú sà

泥菩萨 là gì?

泥菩萨 [ní pú sà] có nghĩa là Bồ Tát bằng đất sét.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 泥菩萨 trong tiếng Việt

Bồ Tát bằng đất sét

Cách đọc và ghi nhớ 泥菩萨

泥菩萨 được đọc là ní pú sà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Bồ Tát bằng đất sét”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan