泥菩萨过江,自身难保泥菩薩過江,自身難保
泥菩萨过江,自身难保 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 泥菩萨过江,自身难保 trong tiếng Việt
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác