Kết quả tra từ “架”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
架: chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v
架走: áp giải đi
架设: xây dựng; dựng lên
架空索道: đường cáp trên không; cáp treo
架空历史: lịch sử thay thế; lịch sử phản thực tế (thể loại giả tưởng)
架空: xây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao; (ví von) không có căn cứ; không thực tế; (ví von) làm cho ai đó trở…
架次: chuyến bay; lần xuất kích
架桥: bắc cầu; dựng cầu
架构师: (máy tính) kiến trúc sư
架构: xây dựng; kiến trúc; cấu trúc; khung; kiến trúc
架拐: dùng nạng
架式: biến thể của 架勢|架势[jia4 shi5]
架子鼓: bộ trống
架子车: xe kéo hai bánh
架子猪: lợn giống nuôi lấy thịt
架子: kệ; khung; giá; cơ cấu; điệu bộ; ngạo mạn
架势: thái độ; tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.)
架二郎腿: ngồi vắt chéo chân
架不住: (khẩu ngữ) không thể chịu được; không chịu nổi; không đỡ nổi; không đối phó được
架上绘画: tranh giá vẽ
鹰架栈台: khung giàn giáo
鹰架: giàn giáo
高架道路: đường trên cao
高架桥: cầu vượt; cầu giàn cao; cầu cạn
高架: trên cao; nâng cao (lối đi, đường cao tốc, v.v.); đường trên cao
骨头架子: bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
骨架: kết cấu; bộ xương
双脚架: giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)
陆架: thềm lục địa
限高架: thanh chắn giới hạn chiều cao
开架: kệ mở (trong cửa hàng tự phục vụ hoặc thư viện người dùng tự truy cập)
镜架: gọng kính; LT:副[fu4]; giá đỡ gương
锯架: khung cưa
锯木架: giá bắc cưa
车顶架: giá nóc xe
车架: xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe
赶鸭子上架: nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
起落架: bộ bánh đáp
货架: kệ hàng; kệ trong cửa hàng
谱架: giá để bản nhạc
衣架: móc treo quần áo; giá treo quần áo
行李架: giá để hành lý
花架子: bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
举架: (phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà
臭架子: thái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
自行车架: giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
脚手架: giàn giáo
联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
群架: ẩu đả nhóm; đánh nhau băng đảng
罗圈架: cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia
绘架座: chòm sao Họa Giá (Pictor)
网路架构: cơ sở hạ tầng mạng
网架: giá đỡ
绑架: bắt cóc; đánh cắp; không tặc; vụ bắt cóc; sự đánh cắp; bắt làm con tin
绞架: giá treo cổ; giàn giáo tử
绞刑架: giá treo cổ; cột treo
细胞骨架: bộ xương tế bào (của tế bào)
笔架: giá bút; ống đựng bút
端架子: làm bộ làm tịch
神农架林区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc