Kết quả tra từ “日”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
日: mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
日食: nhật thực
日头: mặt trời (tiếng địa phương); ban ngày; ngày
日韩: Nhật Bản và Hàn Quốc
日电电子: NEC (Nippon Electronic Company)
日电: NEC (Nippon Electronic Company); viết tắt của 日電電子|日电电子
日间: ban ngày
日较差: biên độ dao động hàng ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
日军: quân đội Nhật; Binh lính Nhật
日趋严重: ngày càng nghiêm trọng theo thời gian
日趋: (tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần
日货: hàng hóa Nhật Bản
日语: ngôn ngữ Nhật
日志: nhật ký; log (tin học)
日记本: sổ nhật ký
日记: nhật ký; LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]
日规: đồng hồ mặt trời
日里: ban ngày; trong ngày
日裔: gốc Nhật
日行一善: làm một việc tốt mỗi ngày
日蚀: biến thể của 日食[ri4 shi2]
日薪: tiền công hằng ngày
日薄崦嵫: nghĩa đen: mặt trời lặn ở Yanzi (thành ngữ); bóng chiều sắp tàn; những ngày cuối (của một người, một triều đại, v.v.)
日落风生: gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn (thành ngữ)
日落西山: mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên
日落: hoàng hôn; mặt trời lặn
日英联军: liên quân Anh-Nhật (can thiệp trong cách mạng Nga và nội chiến 1917-1922)
日航: Hãng hàng không Nhật Bản (JAL) (viết tắt của 日本航空[Ri4 ben3 Hang2 kong1])
日臻: dần dần đạt đến
日至: chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至
日耳曼语: ngôn ngữ Germanic
日耳曼: Liên quan đến Germanic
日美: Nhật-Mỹ
日经指数: chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
日经平均指数: chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
日经平均: chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
日经: Nikkei, viết tắt của Nikkei Shimbun 日本經濟新聞|日本经济新闻[Ri4 ben3 Jing1 ji4 Xin1 wen2]; viết tắt của chỉ số Nikkei 225 日經指數|日经指数[Ri4 jing1 zhi3 shu4]
日系: (định ngữ) có nguồn gốc Nhật Bản
日立: Hitachi, Ltd
日积月累: tích luỹ qua thời gian dài
日程表: lịch trình hàng ngày
日程: lịch trình; hành trình; LT:個|个[ge4]
日神: Thần Mặt Trời; Apollo
日知录: Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武
日盛: càng hưng thịnh theo thời gian
日益增加: tăng lên mỗi ngày
日益: ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
日用品: đồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]
日用: chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày
日产: Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
日环食: nhật thực hình khuyên
日班: ca trực ngày
日照市: Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
日照: ánh nắng
日无暇晷: không có thời gian rảnh (thành ngữ)
日渐: tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày
日流: sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác
日活用户: người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)
日治时期: thời kỳ Nhật trị
日没: hoàng hôn; mặt trời lặn