日语
ngôn ngữ Nhật
ngôn ngữ Nhật
日语 thường mang nghĩa “ngôn ngữ Nhật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 日语, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhật ký; log (tin học)
›日货Rì huòhàng hóa Nhật Bản
›日记本rì jì běnsổ nhật ký
›日记rì jìnhật ký; LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]
›日军Rì jūnquân đội Nhật; Binh lính Nhật
›日裔Rì yìgốc Nhật
›日趋rì qū(tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần
›日趋严重rì qū yán zhòngngày càng nghiêm trọng theo thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.