日益
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
日益 thường mang nghĩa “ngày càng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 日益, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng lên mỗi ngày
›日用品rì yòng pǐnđồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]
›日用rì yòngchi phí hàng ngày; dùng hàng ngày
›日盛rì shèngcàng hưng thịnh theo thời gian
›日知录Rì zhī lùRizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武
›日班rì bānca trực ngày
›日程表rì chéng biǎolịch trình hàng ngày
›日产Rì chǎnNissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.