日至
chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至
chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至
日至 thường mang nghĩa “chí điểm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 日至, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Germanic
›日臻rì zhēndần dần đạt đến
›日耳曼Rì ěr mànLiên quan đến Germanic
›日美Rì MěiNhật-Mỹ
›日英联军Rì Yīng lián jūnliên quân Anh-Nhật (can thiệp trong cách mạng Nga và nội chiến 1917-1922)
›日经指数Rì jīng zhǐ shùchỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
›日落rì luòhoàng hôn; mặt trời lặn
›日经平均指数Rì jīng píng jūn zhǐ shùchỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.