日用
chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày
chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]
›日知录Rì zhī lùRizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武
›日程表rì chéng biǎolịch trình hàng ngày
›日益rì yìngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
›日班rì bānca trực ngày
›日益增加rì yì zēng jiātăng lên mỗi ngày
›日渐rì jiàntiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày
›日产Rì chǎnNissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.