Kết quả cho “放”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đặt, để, xếp
đặt xuống, thả xuống
đặt vào, đặt lên
tan học
yên tâm
thư giãn
nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên
rất to; ở mức to nhất của giọng
đặt cho cân; đặt nằm xuống
buông ra; thả ra
từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
làm gì đó thoả thích
giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)
buông tay; từ bỏ; có toàn quyền hành động
chiếu (phim); trình chiếu
(thời tiết) quang đãng
phân quyền cho cấp dưới
nổ súng; bắn súng
cho vay tiền (như một khoản vay thương mại)
đầu độc; (ví von) tung tin đồn ác ý
thở ra; xì hơi; đánh rắm
mở nước; xả nước; (thể thao) bán độ
phóng túng; trụy lạc; phung phí; không theo quy tắc; vô đạo đức
phóng hỏa; phạm tội đốt cháy; tạo ra náo loạn