Kết quả tra từ “播”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
播: gieo; rắc; lan truyền; phát sóng; tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
播音员: phát thanh viên; người dẫn chương trình
播音: truyền phát; phát sóng
播送: phát sóng; truyền tải; phát
播讲: phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v
播种: trồng (ngô, v.v.) từ hạt; trồng bằng cách gieo hạt
播发: phát sóng
播映: phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình
播放机: máy phát (ví dụ: máy phát CD)
播放列表: danh sách phát
播放: phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
播撒: gieo (hạt); rắc
播弄: ra lệnh cho người khác; gây rối; chia rẽ
播客: podcast (từ mượn)
播报员: người thông báo
播报: thông báo; đọc (tin tức)
播出: phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)
点播: phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
电视广播: phát sóng truyền hình; phát hình; phát video
开播: (nông nghiệp) bắt đầu gieo hạt; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát sóng; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát (chương…
重播: phát lại; (nông nghiệp) gieo hạt lại; gieo dặm
转播: phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)
超级传播者: siêu lây nhiễm (dịch tễ học)
试播: phát thử
视频点播: video theo yêu cầu
英国广播电台: Tổng công ty Phát thanh Anh; BBC
英国广播公司: Tập đoàn Phát thanh Truyền hình Anh; BBC
联播: phát sóng trên mạng; phát thanh hoặc truyền hình kết nối; phát đồng thời
美国广播公司: ABC (Tập đoàn Phát thanh Mỹ)
美国全国广播公司: Công ty Phát thanh Truyền hình Quốc gia (NBC)
网上广播: phát sóng trực tuyến; phát trực tiếp trên web
穴播: trồng theo cụm
秋播: gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
直播间: phòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp
直播带货: (từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát sóng trực tiếp, cung cấp liên…
直播: (TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream; (nông nghiệp) gieo sạ trực tiếp
现场直播: phát sóng trực tiếp tại chỗ
热播剧: chương trình phổ biến (trên TV hoặc phương tiện khác)
热播: phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao
无线电广播: phát thanh radio
演播室: phòng thu phát sóng
演播: biểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast
流播: lan truyền; chuyền tay
条播: gieo hạt (tức là trồng hạt theo hàng cách đều)
果播: phát tán như quả (chiến lược tiến hóa để phát tán hạt)
果实散播: phát tán quả
春播: (nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân
早播: gieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân
新闻主播: phát thanh viên; thông tín viên
散播: truyền bá; phân tán; phổ biến
撒播: gieo (hạt bằng cách rải); gieo rải
插播广告: quảng cáo chen giữa; quảng cáo xen kẽ; quảng cáo nổi
插播: ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc gọi vào chế độ chờ
性传播: lây truyền qua đường tình dục
广播电台: đài phát thanh; trạm phát sóng; LT:個|个[ge4],家[jia1]
广播电台: đài phát thanh
广播网路: mạng lưới phát thanh
广播网: mạng lưới
广播节目: chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
广播室: phòng phát thanh