早播 là gì?
早播 [zǎo bō] có nghĩa là gieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân.
Nghĩa của từ 早播 trong tiếng Việt
- gieo trồng sớm
- gieo hạt vào đầu xuân
Cách đọc và ghi nhớ 早播
早播 được đọc là zǎo bō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .