播发 là gì?
播发 [bō fā] có nghĩa là phát sóng.
Nghĩa của từ 播发 trong tiếng Việt
phát sóng
Cách đọc và ghi nhớ 播发
播发 được đọc là bō fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát sóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
播发 [bō fā] có nghĩa là phát sóng.
phát sóng
播发 được đọc là bō fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát sóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .