转播
phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)
phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Internet) đăng lại (Đài Loan)
›转文zhuǎi wénkhoe khoang bằng cách đưa điển cố văn học vào lời nói hoặc bài viết; phiên âm Đài Loan [zhuan3 wen2]
›转换断层zhuǎn huàn duàn céngđứt gãy chuyển dạng (địa chất)
›转换器zhuǎn huàn qìbộ chuyển đổi; cảm biến
›转换zhuǎn huànthay đổi; chuyển; đổi; biến đổi
›转接班机zhuǎn jiē bān jīchuyến bay nối chuyến
›转会zhuǎn huìchuyển đến câu lạc bộ khác (thể thao chuyên nghiệp)
›转接zhuǎn jiē(viễn thông, v.v.) chuyển; kết nối; chuyển tiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.