Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “录”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

录: nhật ký; ghi chép; quay; sao chép

Từ vựng

录: khắc gỗ

Từ vựng
录音机lù yīn jī

录音机: máy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
录音带lù yīn dài

录音带: băng ghi âm; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]

Cụm từ
录音lù yīn

录音: ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
录象lù xiàng

录象: biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]

Cụm từ
录制lù zhì

录制: ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)

Cụm từ
录相lù xiàng

录相: biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]

Cụm từ
录用lù yòng

录用: thuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản

Cụm từ
录放lù fàng

录放: ghi và phát (âm thanh, video)

Cụm từ
录影机lù yǐng jī

录影机: máy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
录影带lù yǐng dài

录影带: băng video (Đài Loan); LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录影lù yǐng

录影: quay video; ghi hình

Cụm từ
录屏lù píng

录屏: (máy tính) quay video màn hình; video màn hình

Cụm từ
录取通知书lù qǔ tōng zhī shū

录取通知书: thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)

Cụm từ
录取线lù qǔ xiàn

录取线: điểm chuẩn tối thiểu để nhập học

Cụm từ
录取率lù qǔ lǜ

录取率: tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học

Cụm từ
录取lù qǔ

录取: chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)

Cụm từ
录共lù gòng

录共: ghi lại lời thú tội

Cụm từ
录入lù rù

录入: nhập liệu (máy tính); gõ

Cụm từ
录像机lù xiàng jī

录像机: máy ghi hình; đầu video

Cụm từ
录像带lù xiàng dài

录像带: băng video; LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录像lù xiàng

录像: quay video; ghi hình; video; LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录供lù gòng

录供: ghi lại lời thú tội

Cụm từ
黑奴吁天录Hēi nú yù tiān lù

黑奴吁天录: "Túp lều của chú Tom", được dịch và phóng tác bởi Lin Shu 林紓|林纾

Cụm từ
飞行记录器fēi xíng jì lù qì

飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen

Cụm từ
飞行记录仪fēi xíng jì lù yí

飞行记录仪: máy ghi chuyến bay; hộp đen

Cụm từ
飞行记录fēi xíng jì lù

飞行记录: hồ sơ bay

Cụm từ
杂录zá lù

杂录: tạp văn; hỗn tạp

Cụm từ
集录jí lù

集录: biên soạn (các văn bản) thành sách; một bản tổng hợp

Cụm từ
附录fù lù

附录: phụ lục

Cụm từ
量才录用liàng cái lù yòng

量才录用: đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc

Thành ngữ
选录xuǎn lù

选录: một đoạn trích; một bản tóm tắt

Cụm từ
远程登录yuǎn chéng dēng lù

远程登录: đăng nhập từ xa

Cụm từ
过庭录Guò tíng lù

过庭录: nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4 Gong1 cheng1], chứa đựng lời dạy đạo…

Cụm từ
速录师sù lù shī

速录师: nhân viên tốc ký

Cụm từ
通讯录tōng xùn lù

通讯录: sổ địa chỉ; danh bạ

Cụm từ
逆转录酶nì zhuǎn lù méi

逆转录酶: enzyme phiên mã ngược

Cụm từ
逆转录病毒nì zhuǎn lù bìng dú

逆转录病毒: virus phiên mã ngược; retrovirus

Cụm từ
转录zhuǎn lù

转录: sao chép; sao lại bản ghi

Cụm từ
辑录jí lù

辑录: biên soạn; thu thập

Cụm từ
誊录téng lù

誊录: chép lại

Cụm từ
语录yǔ lù

语录: trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)

Cụm từ
记录片jì lù piàn

记录片: biến thể của 紀錄片|纪录片[ji4 lu4 pian4]

Cụm từ
记录器jì lù qì

记录器: máy ghi âm

Cụm từ
记录员jì lù yuán

记录员: người ghi chép

Cụm từ
记录jì lù

记录: ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
行车记录仪xíng chē jì lù yí

行车记录仪: camera hành trình

Cụm từ
著录zhù lù

著录: ghi chép; viết xuống

Cụm từ
编录biān lù

编录: tuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn

Cụm từ
纪录片jì lù piàn

纪录片: phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]

Cụm từ
纪录jì lù

纪录: biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")

Cụm từ
节录jié lù

节录: trích xuất; trích dẫn; đoạn trích

Cụm từ
答录机dá lù jī

答录机: máy trả lời tự động

Cụm từ
笔录bǐ lù

笔录: ghi chép; ghi lại; bản ghi; chép lại

Cụm từ
破纪录pò jì lù

破纪录: phá kỷ lục

Cụm từ
眼动记录yǎn dòng jì lù

眼动记录: ghi lại cử động mắt

Cụm từ
目录学mù lù xué

目录学: thư mục học

Cụm từ
目录mù lù

目录: mục lục; bảng mục lục; danh bạ (trên ổ cứng máy tính); danh sách; nội dung

Cụm từ
盗录dào lù

盗录: sao chép lậu (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.); quay lén

Cụm từ