Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
记录記錄

jì lù

记录 là gì?

记录 [jì lù] có nghĩa là ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 记录 trong tiếng Việt

  1. ghi chép
  2. bản ghi chép
  3. người ghi chép
  4. kỷ lục (trong thể thao, v.v.)
  5. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 记录

记录 được đọc là jì lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan