记录 là gì?
记录 [jì lù] có nghĩa là ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 记录 trong tiếng Việt
- ghi chép
- bản ghi chép
- người ghi chép
- kỷ lục (trong thể thao, v.v.)
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 记录
记录 được đọc là jì lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .