Kết quả tra từ “庭”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庭: sảnh chính; sân trước; toà án
庭除: sân trước; sân nhà
庭院: sân
庭长: thẩm phán chủ tọa
庭训: dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha
庭审: phiên tòa
庭外: ngoài tòa (dàn xếp)
庭堂: sân trước của cung điện
庭园: vườn hoa
龙庭: triều đình
黄庭经: Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
黄庭坚: Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
韦慕庭: Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia
开庭: bắt đầu phiên tòa (xét xử)
门庭若市: sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ); nơi có nhiều khách đến thăm
门庭如市: xem 門庭若市|门庭若市[men2 ting2 ruo4 shi4]
门庭冷落,门堪罗雀: Sân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ
边庭: cơ quan quản lý khu vực biên giới
选举法庭: tòa án bầu cử
过庭录: nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4 Gong1 cheng1], chứa đựng lời dạy đạo…
迳庭: rất khác
退庭: rời khỏi phòng xử; toàn nghỉ
农村家庭联产承包责任制: hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất
农家庭院: sân nhà nông
军事法庭: tòa án binh; tòa án quân sự
叶礼庭: Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada
箱庭: hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát
石庭: vườn đá
洞庭湖: Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam
法庭: tòa án
民庭: toà án dân sự
朝庭: biến thể của 朝廷[chao2 ting2]
改换门庭: cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới
掖庭: nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính
拜占庭: Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)
径庭: hoàn toàn khác biệt
后庭: sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn
巡回法庭: tòa án lưu động
审判庭: tòa án; phiên tòa; phòng xử án
家庭煮夫: người chồng nội trợ
家庭暴力: bạo lực gia đình
家庭教师: gia sư
家庭成员: thành viên gia đình
家庭地址: địa chỉ nhà
家庭作业: bài tập về nhà
家庭主妇: người vợ nội trợ
家庭主夫: người chồng nội trợ
家庭: gia đình; hộ gia đình; LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]
宗教法庭: Tòa án Dị giáo (tôn giáo)
失独家庭: gia đình mất đi người con duy nhất
天庭: giữa trán; triều đình thiên tử; trời
大相径庭: khác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn
大庭广众: nơi công cộng với nhiều người
大家庭: gia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận
坐龙庭: làm hoàng đế trị vì; lên ngôi hoàng đế
地主家庭: hộ gia đình sở hữu đất
国际法庭: Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague
国际战争罪法庭: tòa án tội phạm chiến tranh quốc tế
单亲家庭: gia đình đơn thân
合议庭: (luật) hội đồng xét xử; ban thẩm phán