Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “审”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shěn

审: xem xét; điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)

Từ vựng
审阅shěn yuè

审阅: xem xét hoặc đọc kỹ

Cụm từ
审酌shěn zhuó

审酌: kiểm tra; xem xét và duyệt

Cụm từ
审读shěn dú

审读: đọc (bản thảo); xem xét

Cụm từ
审议shěn yì

审议: (của ủy ban, v.v.) thảo luận; xem xét; thảo luận

Cụm từ
审谛shěn dì

审谛: xem xét cẩn thận; kiểm tra

Cụm từ
审讯shěn xùn

审讯: thẩm vấn; xét xử; thẩm tra; xét hỏi

Cụm từ
审计长shěn jì zhǎng

审计长: kiểm toán trưởng

Cụm từ
审计署shěn jì shǔ

审计署: văn phòng kiểm toán; ủy ban kiểm toán công

Cụm từ
审计员shěn jì yuán

审计员: kế toán; kiểm toán viên

Cụm từ
审计shěn jì

审计: kiểm toán; kiểm tra tài chính

Cụm từ
审订shěn dìng

审订: sửa đổi; xem xét và sửa đổi

Cụm từ
审视shěn shì

审视: xem xét kỹ; xem xét

Cụm từ
审处shěn chǔ

审处: xem xét và quyết định; xét xử và trừng phạt; xét xử và thi hành án

Cụm từ
审美观shěn měi guān

审美观: quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ; tiêu chuẩn

Cụm từ
审美眼光shěn měi yǎn guāng

审美眼光: con mắt thẩm mỹ; phán đoán thẩm mỹ

Cụm từ
审美活动shěn měi huó dòng

审美活动: hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật

Cụm từ
审美快感shěn měi kuài gǎn

审美快感: khoái cảm thẩm mỹ

Cụm từ
审美shěn měi

审美: thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ

Cụm từ
审结shěn jié

审结: (pháp luật) xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận

Cụm từ
审级制度shěn jí zhì dù

审级制度: hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Cụm từ
审级shěn jí

审级: kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Cụm từ
审稿人shěn gǎo rén

审稿人: người duyệt (một bài báo)

Cụm từ
审稿shěn gǎo

审稿: duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)

Cụm từ
审理shěn lǐ

审理: xét xử (một vụ án)

Cụm từ
审核shěn hé

审核: kiểm toán; điều tra kỹ lưỡng

Cụm từ
审校shěn jiào

审校: hiệu đính; duyệt (một văn bản)

Cụm từ
审查shěn chá

审查: kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt

Cụm từ
审时度势shěn shí duó shì

审时度势: đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện; tính toán kỹ lưỡng

Cụm từ
审断shěn duàn

审断: xem xét

Cụm từ
审改shěn gǎi

审改: kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
审批shěn pī

审批: xem xét và phê duyệt; tán thành

Cụm từ
审慎行事shěn shèn xíng shì

审慎行事: hành động thận trọng; dò dẫm từng bước đi

Cụm từ
审慎shěn shèn

审慎: thận trọng; cẩn thận

Cụm từ
审度时势shěn duó shí shì

审度时势: xem xét và đánh giá tình hình

Cụm từ
审度shěn duó

审度: quan sát và đưa ra đánh giá

Cụm từ
审干shěn gàn

审干: thẩm tra cán bộ (tức là 審查幹部|审查干部[shen3 cha2 gan4 bu4])

Cụm từ
审察shěn chá

审察: điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng

Cụm từ
审定shěn dìng

审定: thẩm định; sàng lọc; đánh giá; phê duyệt

Cụm từ
审问shěn wèn

审问: thẩm vấn; khám xét; hỏi cung

Cụm từ
审判长shěn pàn zhǎng

审判长: thẩm phán chủ tọa

Cụm từ
审判者shěn pàn zhě

审判者: thẩm phán

Cụm từ
审判权shěn pàn quán

审判权: quyền tài phán; quyền tư pháp

Cụm từ
审判栏shěn pàn lán

审判栏: vành móng ngựa

Cụm từ
审判庭shěn pàn tíng

审判庭: tòa án; phiên tòa; phòng xử án

Cụm từ
审判席shěn pàn xí

审判席: ghế thẩm phán

Cụm từ
审判官shěn pàn guān

审判官: thẩm phán; thẩm tra viên

Cụm từ
审判员shěn pàn yuán

审判员: thẩm phán (trong tòa)

Cụm từ
审判shěn pàn

审判: phiên tòa; xét xử ai đó

Cụm từ
预审yù shěn

预审: phiên điều trần sơ bộ; thẩm vấn sơ bộ (của nghi phạm); kiểm tra sơ bộ (của dự án, v.v.)

Cụm từ
陪审团péi shěn tuán

陪审团: bồi thẩm đoàn

Cụm từ
陪审员péi shěn yuán

陪审员: thành viên bồi thẩm đoàn

Cụm từ
重审chóng shěn

重审: tái điều tra; điều tra và xem xét lại phán quyết

Cụm từ
过审guò shěn

过审: vượt qua đánh giá

Cụm từ
评审团特别奖Píng shěn tuán Tè bié jiǎng

评审团特别奖: Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
评审团píng shěn tuán

评审团: ban giám khảo; hội đồng giám khảo

Cụm từ
评审píng shěn

评审: thẩm định; đánh giá; phán xét

Cụm từ
听审会tīng shěn huì

听审会: phiên điều trần (pháp luật)

Cụm từ
听审tīng shěn

听审: tham dự phiên tòa; tham gia xét xử

Cụm từ
编审biān shěn

编审: biên tập lại; biên tập viên

Cụm từ