陪审员 là gì?
陪审员 [péi shěn yuán] có nghĩa là thành viên bồi thẩm đoàn.
Nghĩa của từ 陪审员 trong tiếng Việt
thành viên bồi thẩm đoàn
Cách đọc và ghi nhớ 陪审员
陪审员 được đọc là péi shěn yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành viên bồi thẩm đoàn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .