Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “参”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shēn

biến thể của 參|参[shen1]

Từ vựng
cān

biến thể cũ của 參|参[can1]

Từ vựng
cēn

dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]

Từ vựng
参与
cānyù

tham dự, tham gia

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
参加
cānjiā

tham gia

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
参考
cānkǎo

tham khảo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
参观
cānguān

tham quan

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
参军
cān jūn

nhập ngũ

Cụm từ
参劾
cān hé

buộc tội; luận tội; (trong xã hội phong kiến Trung Quốc) đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức

Cụm từ
参半
cān bàn

một nửa; một nửa một nửa; vừa ... vừa ...; cũng như ... như ...; ngang nhau

Cụm từ
参天
cān tiān

(cây cối, v.v.) vươn tới trời

Cụm từ
参孙
Cān sūn

Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN

Danh từ riêng
参宿
Shēn xiù

Tam Túc (chòm sao Trung Quốc)

Cụm từ
参展
cān zhǎn

triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v

Cụm từ
参差
cēn cī

không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng

Cụm từ
参悟
cān wù

lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ

Cụm từ
参战
cān zhàn

tham gia chiến tranh; tham chiến

Cụm từ
参拜
cān bài

thăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần); bày tỏ lòng kính trọng với ai đó

Cụm từ
参政
cān zhèng

tham gia chính trị; tham gia hoạt động chính trị

Cụm từ
参数
cān shù

tham số

Cụm từ
参杂
cān zá

trộn lẫn

Cụm từ
参校
cān jiào

hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản

Cụm từ
参演
cān yǎn

tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)

Cụm từ
参照
cān zhào

tham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)

Cụm từ