Kết quả cho “参”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 參|参[shen1]
biến thể cũ của 參|参[can1]
dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
tham dự, tham gia
tham gia
tham khảo
tham quan
nhập ngũ
buộc tội; luận tội; (trong xã hội phong kiến Trung Quốc) đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức
một nửa; một nửa một nửa; vừa ... vừa ...; cũng như ... như ...; ngang nhau
(cây cối, v.v.) vươn tới trời
Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN
Tam Túc (chòm sao Trung Quốc)
triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v
không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng
lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ
tham gia chiến tranh; tham chiến
thăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần); bày tỏ lòng kính trọng với ai đó
tham gia chính trị; tham gia hoạt động chính trị
tham số
trộn lẫn
hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản
tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)
tham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)