参观
tham quan; đi dạo quanh; thăm
tham quan; đi dạo quanh; thăm
参观 thường mang nghĩa “tham quan”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 参观, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến
›参见cān jiàntham khảo; xem thêm; so sánh (so sánh đối chứng); bái kiến
›参与者cān yù zhěngười tham gia
›参谋总长cān móu zǒng zhǎngTổng Tham mưu trưởng quân đội
›参与cān yùtham gia (vào việc gì)
›参谋长cān móu zhǎngtham mưu trưởng
›参股cān gǔtham gia cổ phần (tài chính)
›参谒cān yèthăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.