参
nhân sâm; một trong 28 chòm sao
nhân sâm; một trong 28 chòm sao
参 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tham gia” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 参 cùng cụm 参加 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là cān, từ thường mang nghĩa “tham gia”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là shēn, từ thường mang nghĩa “nhân sâm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là cēn, từ thường mang nghĩa “dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tham gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham gia (vào việc gì)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham khảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham quan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.