Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “办”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bàn

办: làm; quản lý; xử lý; tiến hành; vận hành; thành lập; giải quyết

Từ vựng
办酒席bàn jiǔ xí

办酒席: chuẩn bị tiệc

Cụm từ
办货bàn huò

办货: mua hàng (cho công ty, v.v.)

Cụm từ
办罪bàn zuì

办罪: trừng phạt

Cụm từ
办理bàn lǐ

办理: xử lý; tiến hành; thực hiện

Cụm từ
办法bàn fǎ

办法: cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]

Cụm từ
办桌bàn zhuō

办桌: (Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới lều lớn trên phố, để mừng các dịp đặc…

Cụm từ
办案bàn àn

办案: xử lý vụ án

Cụm từ
办年货bàn nián huò

办年货: mua sắm chuẩn bị cho Tết

Cụm từ
办学bàn xué

办学: điều hành một trường học

Cụm từ
办妥bàn tuǒ

办妥: sắp xếp; giải quyết; xong xuôi; thực hiện thành công

Cụm từ
办好bàn hǎo

办好: xử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng

Cụm từ
办报bàn bào

办报: điều hành một tờ báo; xuất bản một tờ báo

Cụm từ
办到bàn dào

办到: hoàn thành; làm xong việc gì đó

Cụm từ
办公自动化bàn gōng zì dòng huà

办公自动化: tự động hóa văn phòng

Cụm từ
办公楼bàn gōng lóu

办公楼: tòa nhà văn phòng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cụm từ
办公桌轮用bàn gōng zhuō lún yòng

办公桌轮用: làm việc không cố định chỗ ngồi

Cụm từ
办公时间bàn gōng shí jiān

办公时间: giờ làm việc

Cụm từ
办公厅bàn gōng tīng

办公厅: văn phòng tổng hợp

Cụm từ
办公室bàn gōng shì

办公室: văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
办公大楼bàn gōng dà lóu

办公大楼: tòa nhà văn phòng

Cụm từ
办公地址bàn gōng dì zhǐ

办公地址: địa chỉ kinh doanh

Cụm từ
办公bàn gōng

办公: xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)

Cụm từ
办事处bàn shì chù

办事处: văn phòng; cơ quan

Cụm từ
办事bàn shì

办事: xử lý (công việc); làm việc

Cụm từ
办不到bàn bu dào

办不到: không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành

Cụm từ
首办shǒu bàn

首办: tổ chức lần đầu; chạy việc gì đó lần đầu tiên

Cụm từ
阻差办公zǔ chāi bàn gōng

阻差办公: (pháp luật) cản trở hành chính công (Hồng Kông)

Cụm từ
开办kāi bàn

开办: mở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lập

Cụm từ
重办zhòng bàn

重办: trừng phạt nghiêm khắc

Cụm từ
酌办zhuó bàn

酌办: làm theo cách cho là đúng; xử lý theo hoàn cảnh

Cụm từ
酌情办理zhuó qíng bàn lǐ

酌情办理: hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế

Cụm từ
遵办zūn bàn

遵办: xử lý theo (quy định)

Cụm từ
买办mǎi bàn

买办: tư sản mại bản

Cụm từ
试办shì bàn

试办: thử nghiệm cái gì đó; thử nghiệm; đề án thí điểm

Cụm từ
解决办法jiě jué bàn fǎ

解决办法: giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề

Cụm từ
补办bǔ bàn

补办: làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)

Cụm từ
街道办事处jiē dào bàn shì chù

街道办事处: văn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên

Cụm từ
举办jǔ bàn

举办: tổ chức; tiến hành

Cụm từ
兴办xīng bàn

兴办: bắt đầu; tiến hành

Cụm từ
联合国难民事务高级专员办事处Lián hé guó Nán mín Shì wù Gāo jí Zhuān yuán Bàn shì chù

联合国难民事务高级专员办事处: Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

Cụm từ
置办zhì bàn

置办: mua sắm; mua

Cụm từ
缓办huǎn bàn

缓办: trì hoãn; chậm trễ

Cụm từ
网信办Wǎng xìn bàn

网信办: Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

Cụm từ
筹办chóu bàn

筹办: sắp xếp; chuẩn bị

Cụm từ
究办jiū bàn

究办: điều tra và xử lý

Cụm từ
移送法办yí sòng fǎ bàn

移送法办: đưa ra công lý; giao cho pháp luật

Cụm từ
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ

秉公办理: làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng

Thành ngữ
私办sī bàn

私办: tư nhân điều hành

Cụm từ
瞧着办qiáo zhe bàn

瞧着办: làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì

Cụm từ
督办dū bàn

督办: giám sát; giám thị; người giám sát

Cụm từ
看着办kàn zhe bàn

看着办: làm theo cách thấy phù hợp; tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Cụm từ
申办shēn bàn

申办: nộp đơn xin; đăng ký; đấu thầu

Cụm từ
营办yíng bàn

营办: xử lý; đảm nhiệm; vận hành (một doanh nghiệp); quản lý

Cụm từ
照办zhào bàn

照办: làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu

Cụm từ
无纸化办公wú zhǐ huà bàn gōng

无纸化办公: văn phòng không giấy

Cụm từ
汉办Hàn bàn

汉办: viết tắt của 國家漢辦|国家汉办[Guo2 jia1 Han4 ban4], Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc

Viết tắt
港澳办Gǎng ào bàn

港澳办: Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Macao của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院港澳事務辦公室|国务院港澳事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Gang3 Ao4 Shi4 wu4 Ban4 gong1 shi4])

Viết tắt
添办tiān bàn

添办: mua sắm

Cụm từ
法办fǎ bàn

法办: đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật

Cụm từ