办理
xử lý; tiến hành; thực hiện
xử lý; tiến hành; thực hiện
办理 thường mang nghĩa “xử lý; tiến hành; thực hiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 办理, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp; giải quyết; xong xuôi; thực hiện thành công
›办学bàn xuéđiều hành một trường học
›办报bàn bàođiều hành một tờ báo; xuất bản một tờ báo
›办法bàn fǎcách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
›办罪bàn zuìtrừng phạt
›办桌bàn zhuō(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới…
›办货bàn huòmua hàng (cho công ty, v.v.)
›办案bàn ànxử lý vụ án
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.