Kết quả cho “划”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chèo, rạch ngang; phân chia, lên kế hoạch, phân định
phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán
chèo thuyên
đồng nhất; tiêu chuẩn hóa
gạch dưới; đánh dấu
định giá (đơn thuốc)
làm hỏng do trầy xước; rạch; cắt sâu
(Đài Loan) phân chia khu vực; phân bổ chỗ; ngồi vào chỗ đã được chỉ định
phân chia; phân khu; phân biệt
cắt lát; thái hạt lựu
thuyền chèo; thuyền nhỏ; mái chèo; chèo; cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v
phân định; đặt ranh giới
sáp nhập; chuyển vào (quản lý bên ngoài)
quét; đẩy đi
phân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)
trò chơi đoán ngón tay
gạch bỏ; gạch đi
chèo thuyền
phân biệt rõ ràng; làm rõ sự khác biệt
vết xước
cắt rách; xé; rạch ngang (tia chớp, sao băng,...); xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)
tính toán; cân nhắc (lợi và hại); xem là có lợi; đáng giá; đáng đồng tiền; hiệu quả chi phí
phác hoạ; kẻ một đường; gạch dưới
thuyền chèo; thuyền đua