Kết quả tra từ “划”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
划: phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán
划: chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm
划重点: nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng
划过: (về sao băng, v.v.) lao vụt qua (bầu trời); (về đèn pha, tia chớp, v.v.) quét ngang qua (bầu trời)
划花: khắc (trên sứ,...)
划线板: thước (dùng để kẻ đường)
划线: phác hoạ; kẻ một đường; gạch dưới
划破: cắt rách; xé; rạch ngang (tia chớp, sao băng,...); xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)
划痕: vết xước
划清: phân biệt rõ ràng; làm rõ sự khác biệt
划归: sáp nhập; chuyển vào (quản lý bên ngoài)
划时代: mang tính thời đại
划拨: phân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)
划掉: gạch bỏ; gạch đi
划定: phân định; đặt ranh giới
划圆防守: phản đòn (một cú đánh trong đấu kiếm)
划十字: biến thể của 畫十字|画十字[hua4 shi2 zi4]
划切: cắt lát; thái hạt lựu
划分: phân chia; phân khu; phân biệt
划价: định giá (đơn thuốc)
划伤: làm hỏng do trầy xước; rạch; cắt sâu
划位: (Đài Loan) phân chia khu vực; phân bổ chỗ; ngồi vào chỗ đã được chỉ định
划下: gạch dưới; đánh dấu
划一不二: cố định; không thể thay đổi
划一: đồng nhất; tiêu chuẩn hóa
划艇: thuyền chèo; thuyền đua
划船机: máy chèo thuyền
划船: chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ
划算: tính toán; cân nhắc (lợi và hại); xem là có lợi; đáng giá; đáng đồng tiền; hiệu quả chi phí
划桨: chèo thuyền
划拳: trò chơi đoán ngón tay
划拉: quét; đẩy đi
划得来: đáng; làm thì có lời
划子: thuyền chèo; thuyền nhỏ; mái chèo; chèo; cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v
划不来: không đáng
阿波罗计划: dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ mặt trăng của NASA
谋划: lên kế hoạch; mưu đồ; âm mưu
计划经济: kinh tế kế hoạch
计划目标: mục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
计划生育: kế hoạch hóa gia đình
计划性报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划: kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
规划局: cục quy hoạch
规划人员: nhà hoạch định
规划: lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
行政区划图: bản đồ chính trị
行政区划: phân khu hành chính
行动计划: kế hoạch hành động
联合国开发计划署: Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
联合国环境规划署: Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
总体规划: kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể
线性规划: lập trình tuyến tính
网络规划人员: nhân viên quy hoạch mạng
统一规划: chương trình tích hợp
筹划: lên kế hoạch và chuẩn bị
策划人: nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ
策划: lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch
笔划检字表: bảng tra chữ Trung Quốc dựa trên bộ và số nét
笔划: biến thể của 筆畫|笔画[bi3 hua4]