Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huà

划 là gì?

[huà] có nghĩa là phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 划 trong tiếng Việt

  1. phân định
  2. chuyển giao
  3. giao
  4. lên kế hoạch
  5. vẽ (một đường)
  6. nét của chữ Hán

Cách đọc và ghi nhớ 划

được đọc là huà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan