划 là gì?
划 [huà] có nghĩa là phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán.
Nghĩa của từ 划 trong tiếng Việt
- phân định
- chuyển giao
- giao
- lên kế hoạch
- vẽ (một đường)
- nét của chữ Hán
Cách đọc và ghi nhớ 划
划 được đọc là huà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .