Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “关”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guān

关: ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu

Từ vựng
关饷guān xiǎng

关饷: nhận lương; trả lương cho ai đó

Cụm từ
关头guān tóu

关头: thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng

Cụm từ
关隘guān ài

关隘: ải núi

Cụm từ
关防guān fáng

关防: biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)

Cụm từ
关关难过,关关过guān guān nán guò , guān guān guò

关关难过,关关过: gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được

Cụm từ
关闭guān bì

关闭: đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
关门捉贼guān mén zhuō zéi

关门捉贼: bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Thành ngữ
关门打狗guān mén dǎ gǒu

关门打狗: nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh

Thành ngữ
关门弟子guān mén dì zǐ

关门弟子: đệ tử cuối cùng của một sư phụ

Cụm từ
关门大吉guān mén dà jí

关门大吉: đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
关门guān mén

关门: đóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)

Cụm từ
关键词guān jiàn cí

关键词: từ khóa

Cụm từ
关键绩效指标guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

关键绩效指标: chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)

Cụm từ
关键字guān jiàn zì

关键字: từ khóa

Cụm từ
关键guān jiàn

关键: điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt

Cụm từ
关金圆guān jīn yuán

关金圆: đơn vị vàng hải quan Trung Quốc, tiền tệ được dùng ở Trung Quốc từ 1930 đến 1948

Cụm từ
关金guān jīn

关金: xem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]

Cụm từ
关连guān lián

关连: biến thể của 關聯|关联[guan1 lian2]

Cụm từ
关贸总协定Guān Mào Zǒng xié dìng

关贸总协定: GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

Cụm từ
关说guān shuō

关说: nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó; vận động hành lang bất hợp pháp

Cụm từ
关西镇Guān xī zhèn

关西镇: thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
关西Guān xī

关西: vùng Kansai, Nhật Bản; thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
关联词guān lián cí

关联词: (ngữ pháp) từ nối; liên từ

Cụm từ
关联公司guān lián gōng sī

关联公司: công ty liên quan; công ty liên kết

Cụm từ
关联guān lián

关联: có liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối

Cụm từ
关羽Guān Yǔ

关羽: Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và…

Cụm từ
关紧guān jǐn

关紧: đóng chặt; thắt chặt; làm cho chắc; khóa lại

Cụm từ
关系guān xi

关系: biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Cụm từ
关节面guān jié miàn

关节面: diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp

Cụm từ
关节腔guān jié qiāng

关节腔: ổ khớp; khoang khớp

Cụm từ
关节炎guān jié yán

关节炎: viêm khớp

Cụm từ
关节囊guān jié náng

关节囊: bao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)

Cụm từ
关节guān jié

关节: khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng

Cụm từ
关颖珊Guān Yǐng shān

关颖珊: Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
关税与贸易总协定Guān shuì yǔ Mào yì Zǒng xié dìng

关税与贸易总协定: Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)

Cụm từ
关税壁垒guān shuì bì lěi

关税壁垒: hàng rào thuế quan

Cụm từ
关税国境guān shuì guó jìng

关税国境: biên giới thuế quan

Cụm từ
关税同盟guān shuì tóng méng

关税同盟: liên minh thuế quan

Cụm từ
关税guān shuì

关税: thuế hải quan; thuế quan

Cụm từ
关禁闭guān jìn bì

关禁闭: giam giữ (một quân nhân, một học sinh)

Cụm từ
关白guān bái

关白: thông báo; kể cho biết

Cụm từ
关照guān zhào

关照: chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc

Cụm từ
关汉卿Guān Hàn qīng

关汉卿: Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia…

Cụm từ
关涉guān shè

关涉: liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ

Cụm từ
关注guān zhù

关注: chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý

Cụm từ
关机guān jī

关机: tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim

Cụm từ
关栈费guān zhàn fèi

关栈费: phí ký gửi kho ngoại quan

Cụm từ
关栈guān zhàn

关栈: kho ngoại quan

Cụm từ
关格guān gé

关格: tiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)

Cụm từ
关东军Guān dōng jūn

关东军: Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
关东煮Guān dōng zhǔ

关东煮: oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
关东地震Guān dōng dì zhèn

关东地震: động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo

Cụm từ
关东Guān dōng

关东: Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản

Cụm từ
关于guān yú

关于: liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
关断guān duàn

关断: tắt

Cụm từ
关文guān wén

关文: công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)

Cụm từ
关掉guān diào

关掉: tắt đi; ngắt đi

Cụm từ
关押guān yā

关押: bỏ tù; nhốt vào (trong tù)

Cụm từ
关怀备至guān huái bèi zhì

关怀备至: chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ