关说
nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó; vận động hành lang bất hợp pháp
nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó; vận động hành lang bất hợp pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ngữ pháp) từ nối; liên từ
›关羽Guān YǔQuan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh…
›关西镇Guān xī zhènthị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›关贸总协定Guān Mào Zǒng xié dìngGATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
›关西Guān xīvùng Kansai, Nhật Bản; thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›关连guān liánbiến thể của 關聯|关联[guan1 lian2]
›关金guān jīnxem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]
›关联公司guān lián gōng sīcông ty liên quan; công ty liên kết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.