Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “党”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dǎng

đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
党人
dǎng rén

đảng viên; người của đảng

Cụm từ
党内
dǎng nèi

bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
党务
dǎng wù

công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản

Cụm từ
党参
dǎng shēn

nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
党史
dǎng shǐ

lịch sử của đảng

Cụm từ
党员
dǎng yuán

đảng viên

Cụm từ
党团
dǎng tuán

đảng đoàn

Cụm từ
党委
dǎng wěi

ủy ban đảng

Cụm từ
党徒
dǎng tú

thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận

Cụm từ
党徽
dǎng huī

biểu tượng đảng chính trị

Cụm từ
党性
dǎng xìng

tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Cụm từ
党政
dǎng zhèng

quản lý đảng và chính quyền

Cụm từ
党校
dǎng xiào

trường đảng

Cụm từ
党派
dǎng pài

chính đảng; phe phái

Cụm từ
党票
dǎng piào

thẻ đảng viên; thẻ hội viên

Cụm từ
党章
dǎng zhāng

điều lệ đảng

Cụm từ
党籍
dǎng jí

tư cách thành viên đảng

Cụm từ
党纲
dǎng gāng

cương lĩnh đảng; chương trình đảng

Cụm từ
党组
dǎng zǔ

nhóm lãnh đạo đảng

Cụm từ
党羽
dǎng yǔ

tay sai

Cụm từ
党费
dǎng fèi

đảng phí

Cụm từ
党鞭
dǎng biān

(chính trị) trưởng khối

Cụm từ
党项
Dǎng xiàng

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ