Kết quả cho “党”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]
đảng viên; người của đảng
bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)
công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản
nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)
lịch sử của đảng
đảng viên
đảng đoàn
ủy ban đảng
thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận
biểu tượng đảng chính trị
tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị
quản lý đảng và chính quyền
trường đảng
chính đảng; phe phái
thẻ đảng viên; thẻ hội viên
điều lệ đảng
tư cách thành viên đảng
cương lĩnh đảng; chương trình đảng
nhóm lãnh đạo đảng
tay sai
đảng phí
(chính trị) trưởng khối
ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227