Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “党”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǎng

党: đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
党龄dǎng líng

党龄: thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng

Cụm từ
党魁dǎng kuí

党魁: thủ lĩnh đảng

Cụm từ
党项族Dǎng xiàng zú

党项族: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党项Dǎng xiàng

党项: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党鞭dǎng biān

党鞭: (chính trị) trưởng khối

Cụm từ
党费dǎng fèi

党费: đảng phí

Cụm từ
党羽dǎng yǔ

党羽: tay sai

Cụm từ
党纲dǎng gāng

党纲: cương lĩnh đảng; chương trình đảng

Cụm từ
党组dǎng zǔ

党组: nhóm lãnh đạo đảng

Cụm từ
党籍dǎng jí

党籍: tư cách thành viên đảng

Cụm từ
党章dǎng zhāng

党章: điều lệ đảng

Cụm từ
党票dǎng piào

党票: thẻ đảng viên; thẻ hội viên

Cụm từ
党派集会dǎng pài jí huì

党派集会: cuộc họp đảng

Cụm từ
党派dǎng pài

党派: chính đảng; phe phái

Cụm từ
党校dǎng xiào

党校: trường đảng

Cụm từ
党政机关dǎng zhèng jī guān

党政机关: cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)

Cụm từ
党政dǎng zhèng

党政: quản lý đảng và chính quyền

Cụm từ
党性dǎng xìng

党性: tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Cụm từ
党徽dǎng huī

党徽: biểu tượng đảng chính trị

Cụm từ
党徒dǎng tú

党徒: thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận

Cụm từ
党委dǎng wěi

党委: ủy ban đảng

Cụm từ
党外人士dǎng wài rén shì

党外人士: người ngoài đảng

Cụm từ
党团dǎng tuán

党团: đảng đoàn

Cụm từ
党员dǎng yuán

党员: đảng viên

Cụm từ
党同伐异dǎng tóng fá yì

党同伐异: theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Cụm từ
党史dǎng shǐ

党史: lịch sử của đảng

Cụm từ
党参dǎng shēn

党参: nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
党务dǎng wù

党务: công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản

Cụm từ
党八股dǎng bā gǔ

党八股: phong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt

Cụm từ
党内dǎng nèi

党内: bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
党代会dǎng dài huì

党代会: đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
党人dǎng rén

党人: đảng viên; người của đảng

Cụm từ
党主席dǎng zhǔ xí

党主席: chủ tịch đảng

Cụm từ
党中央Dǎng Zhōng yāng

党中央: Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
黑手党hēi shǒu dǎng

黑手党: mafia

Cụm từ
余党yú dǎng

余党: tàn dư (của bè phái thất bại); tàn dư

Cụm từ
非党人士fēi dǎng rén shì

非党人士: người không phải đảng viên

Cụm từ
非党fēi dǎng

非党: phi đảng

Cụm từ
开除党籍kāi chú dǎng jí

开除党籍: khai trừ khỏi Đảng

Cụm từ
金光党jīn guāng dǎng

金光党: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt

Cụm từ
退党tuì dǎng

退党: rút khỏi một đảng chính trị

Cụm từ
农民党Nóng mín dǎng

农民党: Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
辉格党Huī gé dǎng

辉格党: đảng Whig

Cụm từ
亲民党Qīn mín dǎng

亲民党: Đảng Thân Dân, Đài Loan

Cụm từ
自由党zì yóu dǎng

自由党: Đảng Tự do

Cụm từ
自由民主党Zì yóu Mín zhǔ dǎng

自由民主党: Đảng Dân chủ Tự do

Cụm từ
自民党Zì mín dǎng

自民党: Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)

Cụm từ
脱党tuō dǎng

脱党: rời khỏi đảng phái; từ bỏ tư cách đảng viên

Cụm từ
绿党lǜ dǎng

绿党: các đảng xanh trên toàn thế giới

Cụm từ
结党营私jié dǎng yíng sī

结党营私: (thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi

Thành ngữ
结党jié dǎng

结党: kết bè phái

Cụm từ
纳粹党Nà cuì dǎng

纳粹党: Đảng Quốc xã; Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa (NSDAP) (1919-1945)

Cụm từ
篡党cuàn dǎng

篡党: chiếm đoạt lãnh đạo của đảng

Cụm từ
社民党Shè mín dǎng

社民党: đảng Dân chủ Xã hội

Cụm từ
社会党shè huì dǎng

社会党: đảng xã hội chủ nghĩa

Cụm từ
社会民主党Shè huì Mín zhǔ dǎng

社会民主党: Đảng Dân chủ Xã hội

Cụm từ
真主党Zhēn zhǔ dǎng

真主党: Hezbollah (nhóm Hồi giáo Lebanon)

Cụm từ
盗版党Dào bǎn dǎng

盗版党: Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet

Cụm từ
狐群狗党hú qún gǒu dǎng

狐群狗党: bầy cáo, đàn chó (thành ngữ); một nhóm lưu manh

Thành ngữ