脱党
rời khỏi đảng phái; từ bỏ tư cách đảng viên
rời khỏi đảng phái; từ bỏ tư cách đảng viên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
›脱离苦海tuō lí kǔ hǎithoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
›脱离危险tuō lí wēi xiǎnthoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
›脱险tuō xiǎnthoát khỏi nguy hiểm
›脱身tuō shēnthoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân; rút lui
›脱发tuō fàrụng tóc; mất tóc; hói đầu
›脱缰野马tuō jiāng yě mǎngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
›脱缰tuō jiāngsổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát; bóng: mất kiểm soát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.