Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “储”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǔ

储: (dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng; tiếng Đài Loan [chu2]

Từ vựng
储量chǔ liàng

储量: số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)

Cụm từ
储藏室chǔ cáng shì

储藏室: phòng lưu trữ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
储藏chǔ cáng

储藏: lưu trữ; kho; (dầu, khoáng sản,...) trữ lượng

Cụm từ
储蓄率chǔ xù lǜ

储蓄率: tỷ lệ tiết kiệm

Cụm từ
储蓄帐户chǔ xù zhàng hù

储蓄帐户: tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng)

Cụm từ
储蓄卡chǔ xù kǎ

储蓄卡: thẻ ghi nợ

Cụm từ
储蓄chǔ xù

储蓄: tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm

Cụm từ
储精囊chǔ jīng náng

储精囊: túi tinh dịch

Cụm từ
储物柜chǔ wù guì

储物柜: tủ khóa; tủ đựng đồ

Cụm từ
储物chǔ wù

储物: lưu trữ đồ; cất giữ vật phẩm

Cụm từ
储水箱chǔ shuǐ xiāng

储水箱: bể chứa nước

Cụm từ
储水管chǔ shuǐ guǎn

储水管: trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà)

Cụm từ
储水chǔ shuǐ

储水: trữ nước

Cụm từ
储气罐chǔ qì guàn

储气罐: bình chứa khí (khí gas, không phải xăng)

Cụm từ
储气chǔ qì

储气: lưu trữ khí

Cụm từ
储户chǔ hù

储户: người gửi tiền (ngân hàng)

Cụm từ
储币chǔ bì

储币: gửi tiền

Cụm từ
储存chǔ cún

储存: dự trữ; lưu trữ; tích trữ; kho lưu trữ

Cụm từ
储君chǔ jūn

储君: hoàng thái tử

Cụm từ
储备金chǔ bèi jīn

储备金: dự trữ (ngân hàng)

Cụm từ
储备货币chǔ bèi huò bì

储备货币: đồng tiền dự trữ

Cụm từ
储备粮chǔ bèi liáng

储备粮: dự trữ lương thực

Cụm từ
储备chǔ bèi

储备: dự trữ; nguồn dự trữ

Cụm từ
储值卡chǔ zhí kǎ

储值卡: thẻ giá trị lưu trữ; thẻ trả trước (điện thoại, giao thông v.v.)

Cụm từ
储值chǔ zhí

储值: (Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền

Cụm từ
高速缓冲存储器gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
静态存储器jìng tài cún chǔ qì

静态存储器: bộ nhớ tĩnh

Cụm từ
随机存取存储器suí jī cún qǔ cún chǔ qì

随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
资本储备zī běn chǔ bèi

资本储备: dự trữ vốn

Cụm từ
资料仓储zī liào cāng chǔ

资料仓储: kho dữ liệu (tin học)

Cụm từ
美联储Měi lián chǔ

美联储: Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương của Mỹ

Cụm từ
美国联邦储备Měi guó Lián bāng Chǔ bèi

美国联邦储备: Ngân hàng Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương Mỹ

Cụm từ
短时储存duǎn shí chǔ cún

短时储存: lưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời

Cụm từ
皇储huáng chǔ

皇储: thái tử

Cụm từ
王储wáng chǔ

王储: thái tử

Cụm từ
煤储量méi chǔ liàng

煤储量: trữ lượng than

Cụm từ
溶酶储存疾病róng méi chǔ cún jí bìng

溶酶储存疾病: bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)

Cụm từ
温室废气储存wēn shì fèi qì chǔ cún

温室废气储存: lưu trữ khí nhà kính

Cụm từ
栈存储器zhàn cún chǔ qì

栈存储器: bộ nhớ ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
挥发性存储器huī fā xìng cún chǔ qì

挥发性存储器: bộ nhớ khả biến

Cụm từ
快闪存储器kuài shǎn cún chǔ qì

快闪存储器: (máy tính) bộ nhớ flash

Cụm từ
强迫性储物症qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng

强迫性储物症: rối loạn tích trữ cưỡng chế

Cụm từ
定期储蓄dìng qī chǔ xù

定期储蓄: tiền gửi cố định (ngân hàng)

Cụm từ
存储器cún chǔ qì

存储器: bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
存储卡cún chǔ kǎ

存储卡: thẻ nhớ

Cụm từ
存储cún chǔ

存储: tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu; trữ; bộ nhớ; lưu trữ

Cụm từ
外汇储备wài huì chǔ bèi

外汇储备: dự trữ ngoại hối

Cụm từ
可擦写可编程只读存储器kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

可擦写可编程只读存储器: bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cụm từ
化学武器储备huà xué wǔ qì chǔ bèi

化学武器储备: kho dự trữ vũ khí hóa học

Cụm từ
动态存储器dòng tài cún chǔ qì

动态存储器: bộ nhớ động

Cụm từ
个人储蓄gè rén chǔ xù

个人储蓄: tiết kiệm cá nhân

Cụm từ
仓储cāng chǔ

仓储: lưu trữ trong kho

Cụm từ