储蓄率 là gì?
储蓄率 [chǔ xù lǜ] có nghĩa là tỷ lệ tiết kiệm.
Nghĩa của từ 储蓄率 trong tiếng Việt
tỷ lệ tiết kiệm
Cách đọc và ghi nhớ 储蓄率
储蓄率 được đọc là chǔ xù lǜ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tỷ lệ tiết kiệm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .