Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
储值儲值

chǔ zhí

储值 là gì?

储值 [chǔ zhí] có nghĩa là (Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 储值 trong tiếng Việt

  1. (Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước)
  2. nạp tiền

Cách đọc và ghi nhớ 储值

储值 được đọc là chǔ zhí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan