Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伴”

Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bàn

伴: bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành

Từ vựng
伴随效应bàn suí xiào yìng

伴随效应: hiệu ứng phụ thuộc

Cụm từ
伴随bàn suí

伴随: đi cùng; theo; phát sinh cùng; xảy ra đồng thời

Cụm từ
伴郎bàn láng

伴郎: phù rể

Cụm từ
伴舞bàn wǔ

伴舞: làm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ; vũ công taxi (bạn nhảy được thuê); người hộ tống

Cụm từ
伴矩阵bàn jǔ zhèn

伴矩阵: ma trận bù (toán học)

Cụm từ
伴生气bàn shēng qì

伴生气: khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu)

Cụm từ
伴热bàn rè

伴热: dò nhiệt hoặc gia nhiệt

Cụm từ
伴有bàn yǒu

伴有: được kèm theo

Cụm từ
伴星bàn xīng

伴星: sao đồng hành

Cụm từ
伴手礼bàn shǒu lǐ

伴手礼: quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài)…

Cụm từ
伴手bàn shǒu

伴手: xem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]

Cụm từ
伴娘bàn niáng

伴娘: phù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn

Cụm từ
伴奏bàn zòu

伴奏: đệm nhạc

Cụm từ
伴唱bàn chàng

伴唱: hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai; phụ họa ai; hòa giọng với ai

Cụm từ
伴君如伴虎bàn jūn rú bàn hǔ

伴君如伴虎: gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm

Thành ngữ
伴同bàn tóng

伴同: đi cùng

Cụm từ
伴侣号Bàn lǚ Hào

伴侣号: Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang

Cụm từ
伴侣bàn lǚ

伴侣: bạn đồng hành; bạn đời; đối tác

Cụm từ
随伴suí bàn

随伴: đi cùng

Cụm từ
陪伴péi bàn

陪伴: đồng hành

Cụm từ
游伴yóu bàn

游伴: bạn chơi; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
贸易夥伴mào yì huǒ bàn

贸易夥伴: biến thể của 貿易伙伴|贸易伙伴[mao4 yi4 huo3 ban4]

Cụm từ
贸易伙伴mào yì huǒ bàn

贸易伙伴: đối tác thương mại

Cụm từ
良伴liáng bàn

良伴: bạn đồng hành tốt

Cụm từ
舞伴wǔ bàn

舞伴: bạn nhảy

Cụm từ
老伴儿lǎo bàn r

老伴儿: biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]

Cụm từ
老伴lǎo bàn

老伴: (vợ hoặc chồng của cặp đôi già)

Cụm từ
结伴而行jié bàn ér xíng

结伴而行: cùng nhau đi; đồng hành cùng nhau

Cụm từ
结伴jié bàn

结伴: đi cùng ai; hình thành tình bạn đồng hành

Cụm từ
终生伴侣zhōng shēng bàn lǚ

终生伴侣: bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời

Cụm từ
相伴xiāng bàn

相伴: đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau

Cụm từ
发热伴血小板减少综合征fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

发热伴血小板减少综合征: hội chứng sốt nặng kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

Cụm từ
玩伴wán bàn

玩伴: bạn chơi

Cụm từ
无伴奏合唱wú bàn zòu hé chàng

无伴奏合唱: hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)

Cụm từ
火伴huǒ bàn

火伴: biến thể của 伙伴[huo3 ban4]

Cụm từ
搭伴dā bàn

搭伴: đi cùng người khác; đồng hành cùng người khác

Cụm từ
战略夥伴zhàn lüè huǒ bàn

战略夥伴: biến thể của 戰略伙伴|战略伙伴[zhan4 lu:e4 huo3 ban4]

Cụm từ
战略伙伴zhàn lüè huǒ bàn

战略伙伴: đối tác chiến lược

Cụm từ
性伴侣xìng bàn lǚ

性伴侣: bạn tình dục

Cụm từ
性伴xìng bàn

性伴: bạn tình dục

Cụm từ
性伙伴xìng huǒ bàn

性伙伴: bạn tình

Cụm từ
就伴jiù bàn

就伴: đóng vai trò bạn đồng hành

Cụm từ
少年夫妻老来伴shào nián fū qī lǎo lái bàn

少年夫妻老来伴: vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già

Cụm từ
女伴nǚ bàn

女伴: bạn đồng hành nữ

Cụm từ
夥伴huǒ bàn

夥伴: biến thể của 伙伴[huo3 ban4]

Cụm từ
咖啡伴侣Kā fēi Bàn lǚ

咖啡伴侣: Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)

Cụm từ
呼朋引伴hū péng yǐn bàn

呼朋引伴: tập hợp bạn bè; hợp thành nhóm

Cụm từ
同伴tóng bàn

同伴: bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội

Cụm từ
合作伙伴hé zuò huǒ bàn

合作伙伴: đối tác hợp tác

Cụm từ
八佰伴Bā bǎi bàn

八佰伴: Tập đoàn bán lẻ Yaohan

Cụm từ
做伴儿zuò bàn r

做伴儿: biến thể er hoá của 做伴[zuo4 ban4]

Cụm từ
做伴zuò bàn

做伴: ở bên ai đó; đồng hành

Cụm từ
作伴zuò bàn

作伴: đồng hành; ở bên cùng ai đó

Cụm từ
伙伴huǒ bàn

伙伴: đối tác; bạn đồng hành; đồng chí

Cụm từ