Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伴手礼伴手禮

bàn shǒu lǐ

伴手礼 là gì?

伴手礼 [bàn shǒu lǐ] có nghĩa là quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伴手礼 trong tiếng Việt

quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)

Cách đọc và ghi nhớ 伴手礼

伴手礼 được đọc là bàn shǒu lǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan