河 là gì?
河 [hé] có nghĩa là sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4].
Nghĩa của từ 河 trong tiếng Việt
- sông
- LT:條|条[tiao2],道[dao4]
Cách đọc và ghi nhớ 河
河 được đọc là hé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .