沱茶
một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2], được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim; bánh trà hình vòm; trà ép
một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2], được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim; bánh trà hình vòm; trà ép
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›泰来县Tài lái xiànhuyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›泰安Tài ānthành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4…
›沱灢Tuó nǎngxem 峴港|岘港[Xian4 gang3]
›沱沱河Tuó tuó Hénguồn sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
›泰加林tài jiā línrừng taiga (từ mượn)
›泰勒Tài lèTaylor (tên)
›泰北Tài běimiền bắc Thái Lan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.