沛
dồi dào; phong phú
dồi dào; phong phú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hồ; phát âm Đài Loan [bo2]
›泙píngâm thanh nước văng
›泡pàobong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng…
›泮pàn(văn học) tan chảy; hòa tan
›洴pínggiặt; tẩy (vải)
›派pādùng trong 派司[pa1 si5]
›派pàibè phái; trường phái; nhóm; phái; cử; đi; phái đi; bổ nhiệm; pi (chữ cái Hy Lạp Ππ); tỉ số đường tròn pi =…
›氕piēprotium 1H; hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.