河外星云
tinh vân ngoài thiên hà
tinh vân ngoài thiên hà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ sao ngoài thiên hà; ngân hà (không bao gồm Ngân Hà của chúng ta)
›河口瑶族自治县Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›河套hé tàokhúc quanh sông
›河口区Hé kǒu qūquận Hà Khẩu của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], Sơn Đông
›河姆渡Hé mǔ dùDi chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN
›河口hé kǒucửa sông
›河姆渡遗址Hé mǔ dù yí zhǐDi chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 長江|长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN
›河叉hé chàcửa sông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.