Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 906/2016
泷: ghềnh; thác nước; mưa xối xả
泷: sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)
潴留: sự ứ đọng (y học)
潴: vũng nước; ao
瀣: sương mù; hơi nước
瀡: trơn
潆: xoáy nước; sông nhỏ
潇洒: tự tin và thanh thản; tự do tự tại
潇潇细雨: (thành ngữ) mưa bụi nhẹ
潇湘: tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam
潇: (nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp
瀞: (cổ) sạch
沥青铀矿: quặng urani pitchblende
沥青: nhựa đường; bitum; hắc ín
沥陈鄙见: bày tỏ ý kiến khiêm tốn (thành ngữ)
沥水架: giá để chén đĩa
沥干: để ráo
沥: nhỏ giọt; lọc; một dòng nhỏ
瀛台: Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3] được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của phi tần hoàng gia, gần đây là dành…
瀛洲: Doanh Châu, cực đông trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân và nguồn gốc tiên dược trường sinh
瀛: đại dương
瀚: đại dương; rộng lớn
泸西县: huyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
泸西: Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
泸县: Huyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
泸溪县: Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
泸溪: Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
泸沽湖: Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
泸水县: huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
泸水: huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
泸州市: thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
泸州: thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
泸定县: huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
泸定桥: Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định…
泸定: huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
泸: tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
濒近: bên bờ vực
濒临: bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần
濒灭: trên bờ vực tuyệt chủng
濒海: duyên hải; giáp biển
濒河: tiếp giáp sông; ven sông
濒死: gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
濒于: gần đến; đang đến gần (sụp đổ)
濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
濒危物种: loài có nguy cơ tuyệt chủng
濒危: bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
濒: tiếp cận; giáp với; gần
瀔: tên sông ở tỉnh Hà Nam
瀒: biến thể của 濇[se4]
瀑布: thác nước
瀑: thác nước
瀑: mưa rào (mưa)
浏阳市: Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
浏阳: Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
浏览量: lưu lượng (trang web); lượt xem; lưu lượng truy cập trang web
浏览软件: trình duyệt web
浏览器: trình duyệt (phần mềm)
浏览: xem lướt; duyệt
浏海: xem 劉海|刘海[liu2 hai3]
浏: trong; sâu (về nước); nhanh