沥干
để ráo
để ráo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá để chén đĩa
›沥青lì qīngnhựa đường; bitum; hắc ín
›沥青铀矿lì qīng yóu kuàngquặng urani pitchblende
›泸西县Lú xī xiànhuyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
›泸西Lú xīHuyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›泸县Lú xiànHuyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›泸溪县Lú xī XiànHuyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
›泸溪Lú xīHuyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.