浏览
xem lướt; duyệt
xem lướt; duyệt
浏览 thường mang nghĩa “duyệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 浏览 cùng cụm 浏览器 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trình duyệt (phần mềm)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 劉海|刘海[liu2 hai3]
›浏览器liú lǎn qìtrình duyệt (phần mềm)
›浏览软件liú lǎn ruǎn jiàntrình duyệt web
›浏览量liú lǎn liànglưu lượng (trang web); lượt xem; lưu lượng truy cập trang web
›浏阳Liú yángLiuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
›浏阳市Liú yáng shìLiuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
›泸定Lú dìnghuyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…
›泸定桥Lú dìng qiáoCầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.