泸
tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng; Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người…
›甪Lùhọ [Lu4]; tên địa danh
›绿林Lù línđịa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]
›蒗làng(thảo dược); tên địa danh
›鄻liǎntên địa danh
›郦Lìhọ [Li4]; tên địa danh cổ
›里奇蒙Lǐ qí méngRichmond (tên địa danh hoặc họ)
›澛lǔ(dùng trong địa danh); biến thể cũ của 滷|卤[lu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.