Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiāo

潇 là gì?

[xiāo] có nghĩa là (nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 潇 trong tiếng Việt

  1. (nước) sâu và trong
  2. (gió mưa) gào thét dữ dội
  3. (mưa nhẹ) lộp độp

Cách đọc và ghi nhớ 潇

được đọc là xiāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan