潇
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
潇
(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp
Giản thể潇
Phồn thể瀟
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng