Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 869/2016
燿: rực rỡ; vinh quang
焘: che phủ; bao trùm
燽: nổi bật; đáng chú ý; đặc biệt
烬: (dạng kết hợp) than tàn; tro
熏蒸剂: chất xông khói
熏蒸: (thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói
熏肉: thịt xông khói
熏: biến thể của 熏[xun1]
燹: đám cháy lớn
㶶: (tiếng địa phương) làm cháy; làm khét
烩面: mì hầm; mì ninh
烩饭: cơm sốt, thường với thịt và rau
烩: hầm; nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước
燰: biến thể cũ của 煨[wei1]
燮理: hòa hợp; thích nghi; điều chỉnh
燮和: hòa hợp; sống hòa thuận
燮友: dịu dàng; hòa nhã
燮: pha trộn; điều chỉnh; hòa hợp; hài hòa
烛台: chân nến; đế nến
烛火: ngọn lửa nến
烛泪: giọt sáp chảy xuống từ cây nến
烛架: đế cắm nến; giá nến; chân nến
烛光: ánh nến; thắp nến (canh thức, v.v.); candela, đơn vị cường độ ánh sáng (cd)
烛: nến; (văn học) chiếu sáng
毁: phá hủy bằng lửa
燨: lửa
燧石: đá lửa
燧发枪: súng hỏe mai
燧人氏: Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
燧人: Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
燧: (hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời; (hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo…
灿若繁星: sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
灿笑: cười rạng rỡ
灿烂多彩: rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)
灿烂: lung linh; ngời sáng; rực rỡ
灿: rực rỡ; sáng; ngời; lấp lánh; huy hoàng
燥子: thịt băm; cách phát âm ở Đài Loan [sao4 zi5]
燥: khô; khô cằn; nóng nảy; bực bội; (dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sao4]) thịt băm
燡: bừng sáng; rạng rỡ
燠: ấm áp
营养素: chất dinh dưỡng
营养物质: chất dinh dưỡng
营养液: dung dịch dinh dưỡng
营养师: chuyên gia dinh dưỡng; nhà dinh dưỡng học
营养学: khoa dinh dưỡng
营养品: sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng
营养不良: suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt; loạn dưỡng
营养: dinh dưỡng; nuôi dưỡng; LT:種|种[zhong3]
营长: chỉ huy tiểu đoàn
营销: tiếp thị
营运长: giám đốc vận hành (COO) (Đài Loan)
营运资金: vốn lưu động
营运: vận hành; hoạt động (sân bay, dịch vụ xe buýt, doanh nghiệp, v.v.)
营造商: nhà xây dựng; nhà thầu
营造: xây dựng (nhà cửa); thi công; tạo ra
营办: xử lý; đảm nhiệm; vận hành (một doanh nghiệp); quản lý
营谋: kinh doanh; quản lý; phấn đấu; dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)
营私舞弊: xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]
营私: trục lợi từ giao dịch tham nhũng; tham ô; tìm cách vun vén cho bản thân
营盘镇: thị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều nơi khác)