Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 871/1680

bài hát; LT:支[zhi1],首[shou3]; hát

Từ vựng
xiāo

hơi; nước

Từ vựng
歉疚qiàn jiù

hối hận; cảm giác tội lỗi

Cụm từ
歉收qiàn shōu

mất mùa; mùa màng kém

Cụm từ
歉意qiàn yì

lời xin lỗi; sự hối tiếc

Cụm từ
qiàn

xin lỗi; hối tiếc; thiếu

Từ vựng

bài hát

Từ vựng
歇顶xiē dǐng

bị hói; bị mỏng tóc trên đỉnh đầu

Cụm từ
歇菜xiē cài

Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet); Xong phim!; Chết chắc!

Tiếng lóng xã hội
歇艎xiē huáng

tàu chiến lớn

Cụm từ
歇脚xiē jiǎo

dừng lại để nghỉ trên đường

Cụm từ
歇洛克·福尔摩斯Xiē luò kè · Fú ěr mó sī

Sherlock Holmes

Cụm từ
歇气xiē qì

nghỉ một lát; nghỉ ngơi

Cụm từ
歇业xiē yè

đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh

Cụm từ
歇斯底里xiē sī dǐ lǐ

chứng cuồng loạn (từ mượn); cuồng loạn

Cụm từ
歇手xiē shǒu

nghỉ; nghỉ ngơi

Cụm từ
歇息xiē xi

nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ

Cụm từ
歇心xiē xīn

bỏ qua việc; ngừng lo lắng

Cụm từ
歇后语xiē hòu yǔ

ẩn dụ không hoàn chỉnh (một câu nói mà phần sau, được thốt ra sau một khoảng dừng hoặc hoàn toàn bị bỏ qua, là ý nghĩa thực sự của ẩn dụ được…

Cụm từ
歇山顶xiē shān dǐng

mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm

Cụm từ
歇宿xiē sù

trọ; lưu lại (qua đêm)

Cụm từ
歇了吧xiē le ba

(phương ngữ) cho tôi nghỉ chút!; quên đi!

Cụm từ
xiē

nghỉ; nghỉ ngơi; dừng; tạm dừng; (phương ngữ) ngủ; một lúc; một chốc lát

Từ vựng
xīn

vui lòng; cảm động

Từ vựng
歃血为盟shà xuè wéi méng

bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng

Thành ngữ
歃血shà xuè

bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)

Cụm từ
shà

uống

Từ vựng
kǎn

ăn không thoả mãn

Từ vựng
欿然kǎn rán

không hài lòng; bất mãn; thiếu hạnh phúc

Cụm từ
欿kǎn

bất mãn với bản thân

Từ vựng
款项kuǎn xiàng

quỹ; một khoản tiền; LT:宗[zong1]

Cụm từ
款语移时kuǎn yǔ yí shí

nói chuyện chậm rãi và sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
款段kuǎn duàn

(văn học) ngựa con; (ngựa) đi thong dong

Cụm từ
款步kuǎn bù

đi chậm rãi; với bước đi thong thả

Cụm từ
款款kuǎn kuǎn

từ tốn; chân thành

Cụm từ
款服kuǎn fú

tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; thú nhận tội

Cụm từ
款新kuǎn xīn

(mô hình) mới; sản phẩm phát triển gần đây

Cụm từ
款待kuǎn dài

chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
款式kuǎn shi

thanh lịch; sự thanh lịch; có gu

Cụm từ
款宴kuǎn yàn

tổ chức tiệc

Cụm từ
款子kuǎn zi

một khoản tiền; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
款到发货kuǎn dào fā huò

gửi hàng sau khi nhận thanh toán

Cụm từ
款冬kuǎn dōng

cây hoa cúc tần xuân (Tussilago farfara), thực vật thuộc họ Cúc Asteracae dùng làm thuốc giảm ho

Cụm từ
款儿kuǎn r

thái độ ngạo mạn; dáng vẻ kiêu hãnh

Cụm từ
款伏kuǎn fú

tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; nhận tội

Cụm từ
kuǎn

mục; đoạn; quỹ; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]; lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)

Từ vựng
钦赐qīn cì

(hoàng đế) ban tặng

Cụm từ
钦羡qīn xiàn

ngưỡng mộ; tôn kính

Cụm từ
钦犯qīn fàn

tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt

Cụm từ
钦敬qīn jìng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
钦挹qīn yì

ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
钦差qīn chāi

khâm sai

Cụm từ
钦州市Qīn zhōu shì

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
钦州Qīn zhōu

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
钦定qīn dìng

ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế

Cụm từ
钦奈Qīn nài

Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1…

Cụm từ
钦命qīn mìng

Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)

Cụm từ
钦南区Qīn nán qū

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦南Qīn nán

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦北区Qīn běi qū

Quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦北Qīn běi

quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦佩qīn pèi

ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

Cụm từ
钦仰qīn yǎng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
qīn

tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế

Từ vựng
chǐ

uống

Từ vựng

đột nhiên; cũng đọc là [hu1]

Từ vựng
chuā

(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ

Từ vựng
欺骗qī piàn

lừa dối; gian lận

Cụm từ
欺辱qī rǔ

làm nhục; sự làm nhục

Cụm từ
欺负qī fu

bắt nạt

Cụm từ
欺诈者qī zhà zhě

kẻ lừa đảo

Cụm từ
欺诈qī zhà

gian lận

Cụm từ