Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
衍射格子
yǎn shè gé zi

cách tử nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
衍射
yǎn shè

(vật lý) nhiễu xạ

Cụm từ
衍化
yǎn huà

tiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi

Cụm từ
衍伸
yǎn shēn

dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)

Cụm từ
yǎn

lan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừa

Từ vựng
行体
xíng tǐ

xem 行書|行书[xing2 shu1]

Cụm từ
行骗
xíng piàn

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
行驶
xíng shǐ

di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)

Cụm từ
行头
xíng tou

trang phục của một người; bộ đồ; trang phục diễn viên

Cụm từ
行头
háng tóu

đội trưởng (cổ); chủ cửa hàng (cổ)

Cụm từ
行云流水
xíng yún liú shuǐ

nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy; tự nhiên và không gò bó

Thành ngữ
行间
háng jiān

giữa các hàng

Cụm từ
行长
háng zhǎng

chủ tịch ngân hàng

Cụm từ
行销诉求
xíng xiāo sù qiú

thông điệp marketing

Cụm từ
行销
xíng xiāo

bán; tiếp thị; marketing

Cụm từ
行医
xíng yī

hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)

Cụm từ
行酒令
xíng jiǔ lìng

chơi trò uống rượu

Cụm từ
行进挡
xíng jìn dǎng

số tiến

Cụm từ
行进
xíng jìn

tiến lên; chuyển động về phía trước

Cụm từ
行辈
háng bèi

thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác; thâm niên

Cụm từ
行军路线
xíng jūn lù xiàn

lộ trình hành quân; tuyến đường hành quân

Cụm từ
行军礼
xíng jūn lǐ

chào điều lệnh

Cụm từ
行军床
xíng jūn chuáng

giường xếp; giường dã chiến

Cụm từ
行军
xíng jūn

hành quân (quân đội); hành quân

Cụm từ
行车记录仪
xíng chē jì lù yí

camera hành trình

Cụm từ
行车
xíng chē

lái xe; phương tiện di chuyển

Cụm từ
行踪
xíng zōng

hành tung; mất dấu (của)

Cụm từ
行路
xíng lù

đi du lịch; vận chuyển

Cụm từ
行迹
xíng jì

dấu vết; vết tích; chuyển động

Cụm từ
行距
háng jù

khoảng cách dòng

Cụm từ