Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 625/2016

网络技术wǎng luò jì shù

网络技术: công nghệ mạng

Cụm từ
网络打手Wǎng luò dǎ shǒu

网络打手: xem 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1]

Cụm từ
网络打印机wǎng luò dǎ yìn jī

网络打印机: máy in mạng

Cụm từ
网络成瘾wǎng luò chéng yǐn

网络成瘾: nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web

Cụm từ
网络应用wǎng luò yìng yòng

网络应用: ứng dụng mạng

Cụm từ
网络广告wǎng luò guǎng gào

网络广告: quảng cáo trực tuyến

Cụm từ
网络层协议wǎng luò céng xié yì

网络层协议: giao thức tầng mạng

Cụm từ
网络层wǎng luò céng

网络层: tầng mạng

Cụm từ
网络客wǎng luò kè

网络客: khách hàng trực tuyến

Cụm từ
网络地址转换wǎng luò dì zhǐ zhuǎn huàn

网络地址转换: (tin học) chuyển đổi địa chỉ mạng

Cụm từ
网络协议wǎng luò xié yì

网络协议: giao thức mạng

Cụm từ
网络俚语wǎng luò lǐ yǔ

网络俚语: tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng

Ngôn ngữ mạng
网络wǎng luò

网络: mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)

Cụm từ
网红wǎng hóng

网红: người nổi tiếng trên mạng; influencer

Cụm từ
网约车wǎng yuē chē

网约车: xe taxi đặt qua ứng dụng

Cụm từ
网箱wǎng xiāng

网箱: lồng lưới (nuôi cá)

Cụm từ
网管系统wǎng guǎn xì tǒng

网管系统: quản lý mạng

Cụm từ
网管接口wǎng guǎn jiē kǒu

网管接口: giao diện quản lý mạng

Cụm từ
网管员wǎng guǎn yuán

网管员: quản lý mạng; quản trị viên mạng

Cụm từ
网管wǎng guǎn

网管: quản lý mạng; quản trị web

Cụm từ
网站导览wǎng zhàn dǎo lǎn

网站导览: (Đài Loan) sơ đồ trang web

Cụm từ
网站wǎng zhàn

网站: trang web

Cụm từ
网禁wǎng jìn

网禁: kiểm duyệt Internet

Cụm từ
网眼wǎng yǎn

网眼: mắt lưới

Cụm từ
网目wǎng mù

网目: mắt lưới

Cụm từ
网盘wǎng pán

网盘: không gian lưu trữ trực tuyến; lưu trữ tệp đám mây

Cụm từ
网瘾wǎng yǐn

网瘾: nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web

Cụm từ
网球赛wǎng qiú sài

网球赛: trận đấu tennis; giải thi đấu tennis; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
网球场wǎng qiú chǎng

网球场: sân tennis

Cụm từ
网球wǎng qiú

网球: quần vợt; trái bóng tennis; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
网状脉wǎng zhuàng mài

网状脉: gân lá hình lưới; gân lưới (của lá, v.v.); cấu trúc mạch (địa chất)

Cụm từ
网状泡沫wǎng zhuàng pào mò

网状泡沫: bọt xốp dạng lưới

Cụm từ
网特wǎng tè

网特: dư luận viên ẩn danh do nhà nước tài trợ (viết tắt của 網絡特工|网络特工[wang3 luo4 te4 gong1])

Viết tắt
网版wǎng bǎn

网版: khuôn in lưới

Cụm từ
网片wǎng piàn

网片: lưới; vật liệu lưới

Cụm từ
网民wǎng mín

网民: người dùng web; cư dân mạng

Cụm từ
网段wǎng duàn

网段: đoạn mạng

Cụm từ
网桥wǎng qiáo

网桥: cầu nối (mạng)

Cụm từ
网模wǎng mó

网模: người mẫu cho các trang web thời trang, v.v

Cụm từ
网格wǎng gé

网格: lưới; mạng; lưới mắt cáo

Cụm từ
网架wǎng jià

网架: giá đỡ

Cụm từ
网杓wǎng sháo

网杓: vá lọc (dụng cụ nhà bếp)

Cụm từ
网暴wǎng bào

网暴: bắt nạt trên mạng (viết tắt của 網絡暴力|网络暴力[wang3 luo4 bao4 li4])

Viết tắt
网景Wǎng jǐng

网景: Netscape

Cụm từ
网易Wǎng yì

网易: NetEase

Cụm từ
网恋wǎng liàn

网恋: chuyện tình trên mạng; hẹn hò qua mạng; hẹn hò trên Internet

Cụm từ
网店wǎng diàn

网店: cửa hàng trực tuyến

Cụm từ
网师园Wǎng shī yuán

网师园: Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
网布wǎng bù

网布: (dệt may) vải lưới; vải tuyn

Cụm từ
网室wǎng shì

网室: khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)

Cụm từ
网孔wǎng kǒng

网孔: lưới

Cụm từ
网址wǎng zhǐ

网址: trang web; địa chỉ web; URL

Cụm từ
网售wǎng shòu

网售: bán trực tuyến

Cụm từ
网咖wǎng kā

网咖: quán Internet (Đài Loan)

Cụm từ
网吧wǎng bā

网吧: quán Internet

Cụm từ
网友wǎng yǒu

网友: bạn online; người dùng Internet

Cụm từ
网卡wǎng kǎ

网卡: thẻ thích ứng mạng (tin học)

Cụm từ
网剧wǎng jù

网剧: phim chiếu mạng

Cụm từ
网传wǎng chuán

网传: (của đoạn video, tin đồn, v.v.) lan truyền trên Internet

Cụm từ
网信办Wǎng xìn bàn

网信办: Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

Cụm từ