Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)
nghiền; nán ai đó bằng xe cộ
dòng xe kẹt dài; xe điện
xe ngựa
xe cộ và ngựa
ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ
đèn pha (xe cộ)
giá nóc xe
mái xe
quan hệ tình dục trong xe
bảo hiểm xe hơi
đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4]
phân xưởng; LT:個|个[ge4]
cửa xe ô tô; cửa xe buýt, toa tàu vv
tiền vé; chi phí vận chuyển
chuông xe đạp
quả cherry (từ mượn)
thành phố Chelyabinsk ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia
làn đường giao thông; lối xe chạy
tốc độ xe
vết bánh xe; dấu xe
trục xe (kéo xe)
imagawayaki (món ăn ngọt làm từ bột nướng có hình bánh xe, nhân đậu đỏ hoặc nhân khác)
bánh xe
bánh xe
phương tiện giao thông
nghĩa đen: đo bằng xe và đấu; nghĩa bóng: nhiều vô số kể; không đếm xuể
chở trong xe; trên xe
cỏ honewort; Cryptotaenia japonica
trục xe; LT:根[gen1]